Ông Từ Thái Giang - Uỷ viên Ban Thường vụ Tỉnh uỷ, Bí thư Đảng uỷ, Chủ tịch HĐND phường
Ông Nguyễn Hải Hưng, Phó Chủ tịch HĐND phường
Ông Nguyễn Trinh Đạt, Trưởng Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND phường
Bà Nguyễn Thị KIm Cúc, Trưởng Ban Văn hoá - Xã hội HĐND phường
Danh sách 134 Đại biểu HĐND phường Buôn Ma Thuột khoá I, nhiệm kỳ 2021 - 2026 (Xem chị tiết tại đây)
Tổ Đại biểu số 1 |
1 | Bùi Thị Thanh Bình | ||
2 | Lê Thị Kim Chi | ||
3 | Nguyễn Bá Chí Công | ||
4 | Phạm Thị Dịu | ||
5 | Lê Văn Hiền | ||
6 | Vũ Hoàng | ||
7 | Huỳnh Thanh Hương | ||
8 | Nguyễn Thị Hồng Minh | ||
9 | Lê Cao Hồng Nguyên | ||
10 | Trần Hoàng Diễm Phúc | ||
11 | Nguyễn Trung Thịnh | ||
12 | Đặng Đức Việt | ||
13 | Bùi Thọ Việt | ||
14 | Nguyễn Thế Giới | ||
15 | Nguyễn Hải Hưng | ||
16 | Đặng Văn Kim | ||
17 | Huỳnh Văn Lộc | ||
18 | Vũ Thị Minh | ||
19 | Nguyễn Thị Sở | ||
20 | Hoàng Văn Phượng | ||
21 | Đỗ Cao Quý | ||
22 | Vương Hoàng Sinh | ||
23 | Trần Văn Thành | ||
24 | Phan Công Tình | ||
25 | Trần Anh Tuấn | ||
26 | Nguyễn Quang Tuyết | ||
27 | Dương Thị Xuân | ||
Tổ Đại biểu số 2 | |||
28 | Võ Thanh Chiêu | ||
29 | Đỗ Thị Hà | ||
30 | Đỗ Phúc Minh Hiền | ||
31 | Nguyễn Trọng Hiếu | ||
32 | Đỗ Phúc Hải | ||
33 | Trương Thị Hoa | ||
34 | Trần Phước Hoàng | ||
35 | Trần Minh Hùng | ||
36 | Nguyễn Hữu Hướng | ||
37 | Phạm Văn Minh | ||
38 | Trịnh Như Ngọc | ||
39 | Lê Minh Phúc | ||
40 | Nguyễn Khắc Sơn | ||
41 | Ngô Anh Tài | ||
42 | Phạm Thị Hoàng Trang | ||
43 | Hoàng Thị Hải Yến | ||
44 | Nguyễn Đình Ninh | ||
45 | Nguyễn Duy Chiến | ||
46 | Nguyễn Thị Thanh Loan | ||
47 | Lê Thị Ánh Ngọc | ||
48 | Trịnh Thị Hoan | ||
49 | Võ Thị Hiền | ||
50 | Châu Phước Hùng | ||
51 | Nguyễn Thị Xuân | ||
52 | Vũ Thị Tuyết | ||
53 | Lê Văn Trai | ||
54 | Tô Thanh Khiết | ||
55 | Trần Tiến Sỹ | ||
56 | Từ Quang Vinh | ||
57 | Ngô Thanh Đào | ||
58 | Phạm Tiến Dũng | ||
59 | Nguyễn Từ Liêm | ||
60 | Đinh Văn Đức | ||
Tổ Đại biểu số 3 | |||
61 | Trịnh Văn Chiến | ||
62 | Lương Thanh Chín | ||
63 | Trần Thị Dinh | ||
64 | Nguyễn Xuân Dương | ||
65 | Nguyễn Thị Chiến Hoà | ||
66 | Nguyễn Thuý Huệ | ||
67 | Nguyễn Văn Hùng | ||
68 | Hoàng Thị Hường | ||
69 | Trần Thị Hữu | ||
70 | Nguyễn Minh Long | ||
71 | Nguyễn Văn Mạnh | ||
72 | H' Ngoắt Hmok | ||
73 | Đào Thị Kim Oanh | ||
74 | Nguyễn Thị Hoa Quỳ | ||
75 | Nguyễn Thị Sinh | ||
76 | Mai Phạm Tiền Tuyến | ||
77 | Trần Thị Kim Tuyển | ||
78 | Hà Quang Viện | ||
80 | Hách Xuân Vinh | ||
Tổ Đại biểu số 4 | |||
81 | Lê Thị Thanh Hà | ||
82 | Vũ Hùng Hải | ||
83 | Phạm Mạnh Hoạch | ||
84 | Trần Thị Hợp | ||
85 | Nguyễn Trương Quốc Hùng | ||
86 | Nguyễn Ngọc Kiểm | ||
87 | Nguyễn Xuân Khánh (đại đức Thich Minh Tâm) | ||
88 | Hồ Thị Nhung | ||
89 | Nguyễn Hữu Sơn | ||
90 | Dương Hoàng Thảo | ||
91 | Nguyễn Thị Thu Thảo | ||
92 | Nguyễn Xuân Tiến | ||
93 | Lê Thị Anh Trâm | ||
94 | Đặng Văn Viên | ||
Tổ Đại biểu số 5 | |||
95 | Trần Đăng Bắc | ||
96 | Trần Vũ Quốc Cường | ||
97 | Nguyễn Văn Dần | ||
98 | Huỳnh Quốc Duy | ||
99 | Huỳnh Thanh Hải | ||
100 | Mai Văn Hải | ||
101 | Mai Văn Hoà | ||
102 | Lý Thị Thanh Hương | ||
103 | Hoàng Thị Loan | ||
104 | Nguyễn Thị Lợi | ||
105 | Nguyễn Văn Mạnh | ||
106 | Nguyễn Hồng Minh | ||
107 | Nguyễn Thị Mỹ | ||
108 | Ngô Đức Phụng | ||
109 | Y Pun | ||
110 | H' Ren Niê | ||
111 | Nguyễn Xuân Thuỷ | ||
112 | Trần Bình Trọng | ||
113 | Lê Anh Tuấn | ||
Tổ Đại biểu số 6 | |||
114 | K Sơr H' Bé | ||
115 | H Blên Niê | ||
116 | H Chuyên Ênuol | ||
117 | Trịnh Duy | ||
118 | Nguyễn Thị Hà | ||
119 | Cao Đức Hải | ||
120 | Đinh Thị Hiền | ||
121 | Bùi Văn Hiện | ||
122 | Nguyễn Văn Hồng | ||
123 | Nguyễn Văn Hướng | ||
124 | Trần Trọng Khánh | ||
125 | H' Linh Ênuol | ||
126 | Trần Đình Lực | ||
127 | Đinh Văn Lương | ||
128 | H Mai Êban | ||
129 | Nguyễn Thành Nam | ||
130 | Y Phim Êban | ||
131 | Y Tâm Niê | ||
132 | Lê Quang Tâm | ||
133 | Phạm Công Thành | ||
134 | Lê Thị Thuỳ | ||
Hương Giang